Mục tiêu cơ bản của đánh giá thực hiện công việc/ Basic aims of work efficiency evaluation: Difference between revisions

From EXPART HR
Jump to navigation Jump to search
No edit summary
No edit summary
 
(3 intermediate revisions by the same user not shown)
Line 1: Line 1:
[[File:Z15.png|center|frameless|1200x1200px]]
{| style="margin:0 0 0 0; background:none; width:100%; margin-top:3px; background:transparent;"
{| style="margin:0 0 0 0; background:none; width:100%; margin-top:3px; background:transparent;"
| style="width:50%; border:2px solid #211c65; vertical-align:top; color:#000; padding: 0px 0px 0px 0px; -moz-border-radius: 20px; -webkit-border-radius: 10px; border-radius:5px;" |
| style="width:50%; border:2px solid #211c65; vertical-align:top; color:#000; padding: 0px 0px 0px 0px; -moz-border-radius: 20px; -webkit-border-radius: 10px; border-radius:5px;" |
<div class="wikipedia-ko manual main-box" style="width: 100%; margin-top: 10px; flex: 1;">
<div class="wikipedia-ko manual main-box" style="width: 100%; margin-top: 10px; flex: 1;">
<div class="wikipedia-ko participation-header" style="width: 100%; font-size: 1.3em; overflow: auto;">
<div class="wikipedia-ko participation-header" style="width: 100%; font-size: 1.3em; overflow: auto;">
<span class="heading" style="display: inline-block; height: 2rem; line-height: 2rem; padding-left: .5rem; padding-right: 1rem; margin: .6rem 0; border-radius: 0 1rem 1rem 0; background-color: #d59622; color:#FFFFFF; font-size: 14px;">'''MỤC TIÊU CƠ BẢN CỦA ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC'''</span></div>
<span class="heading" style="display: inline-block; height: 2rem; line-height: 2rem; padding-left: .5rem; padding-right: 1rem; margin: .6rem 0; border-radius: 0 1rem 1rem 0; background-color: #d59622; color:#FFFFFF; font-size: 14px;">'''BASIC AIMS OF WORK EFFICIENCY EVALUATION'''</span></div>


'''''Phát triển cá nhân''''': Phản hồi về mức độ hoàn thành công việc, những điểm CBNV đã làm tốt và điểm cần cải thiện, từ đó xác định nhu cầu đào tạo và phát triển của CBNV.
'''Personal development:''' Giving feedback about employees’ task fulfillment, strengths and areas for improvement, thus identifying the employees’ training and development needs.


'''''Personal development:''''' ''Giving feedback about employees’ task fulfillment, strengths and areas for improvement, thus identifying the employees’ training and development needs.''
'''HR-related decision making:''' adjusting the salary, appointing/dismissing, terminating the labor contract, recognizing the task fulfillment competency/personal achievement; identifying the poor performers for strict supervision and monitoring.


 
'''On-going organizational development:''' Human resources planning; Identification of the organizational training needs; Evaluation of the organizational target fulfillment; Informing of the organizational target forming and identification; Evaluation of human resources system; Reinforcement and maintenance of the organizational development needs.
Đưa ra các quyết định nhân sự: điều chỉnh lương, bổ nhiệm/nhiễn nhiệm, chấm dứt HĐLĐ, công nhận năng lực thực hiện công việc/thành tích cá nhân; xác định nhân viên yếu kém cần theo dõi, giám sát chặt chẽ.
 
'''''HR-related decision making:''''' ''adjusting the salary, appointing/dismissing, terminating the labor contract, recognizing the task fulfillment competency/personal achievement; identifying the poor performers for strict supervision and monitoring.''
 
 
'''''Duy trì phát triển tổ chức''''': Hoạch định nguồn nhân lực; Xác định nhu cầu đào tạo của tổ chức;  Đánh giá việc đạt được mục tiêu của tổ chức; Thông tin cho việc tạo lập và xác định mục tiêu của tổ chức; Đánh giá các hệ thống nguồn nhân lực; Củng cố, duy trì nhu cầu phát triển của tổ chức.
 
'''''On-going organizational development:''' Human resources planning; Identification of the organizational training needs; Evaluation of the organizational target fulfillment; Informing of the organizational target forming and identification; Evaluation of human resources system; Reinforcement and maintenance of the organizational development needs.''


<br />
<br />
{| cellpadding="2" cellspacing="5" style="width:50%; vertical-align:top; background:transparent;"
{| cellpadding="2" cellspacing="5" style="width:50%; vertical-align:top; background:transparent;"
<!-- Muốn đặt text vào hộp 1 thì để ở đây -->
<!-- Muốn đặt text vào hộp 1 thì để ở đây -->
|}<!-- GÓC TRÊN BÊN PHẢI -->
|}<!-- GÓC TRÊN BÊN PHẢI -->
|}<br />
|}<br />

Latest revision as of 14:55, 27 February 2023

Z15.png
BASIC AIMS OF WORK EFFICIENCY EVALUATION

Personal development: Giving feedback about employees’ task fulfillment, strengths and areas for improvement, thus identifying the employees’ training and development needs.

HR-related decision making: adjusting the salary, appointing/dismissing, terminating the labor contract, recognizing the task fulfillment competency/personal achievement; identifying the poor performers for strict supervision and monitoring.

On-going organizational development: Human resources planning; Identification of the organizational training needs; Evaluation of the organizational target fulfillment; Informing of the organizational target forming and identification; Evaluation of human resources system; Reinforcement and maintenance of the organizational development needs.